Đơn giá đất tuyến Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ thuộc Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọn khu | Đất ở | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
Tại tuyến Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ, giá VT2 bình quân bằng 57,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 14.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.500.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ đứng thứ 9 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .