Đơn giá đất tuyến Phố Tân Thành thuộc Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 | — |
| Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 69,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.575.000 | 1.575.000 |
| Đất ở | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Tân Thành đứng thứ 19 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Nhân Tông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .