Đơn giá đất tuyến Phố Kim Xuyên thuộc Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất ở | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | — |
| Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | — |
| Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 850.000 | — |
| Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 870.000 | — |
Tại tuyến Phố Kim Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 17.000.000 | 10.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.950.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.250.000 | 2.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Kim Xuyên đứng thứ 4 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phạm Sư Mạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phạm Sư Mạnh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .