Đơn giá đất tuyến Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ thuộc Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 20.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.000.000 | 6.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ đứng thứ 2 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Triệu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Triệu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .