Đơn giá đất tuyến Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m thuộc Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 25.000.000 | 25.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 11.250.000 | 11.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.750.000 | 8.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m đứng thứ 40 trên 43 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Chân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Chân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .