Đơn giá đất tuyến Trần Hưng Đạo thuộc Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 | — |
| Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất ở | 150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 | — |
| Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường | Đất ở | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 | — |
| Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 75.000.000 | 22.545.000 | 17.775.000 | 13.275.000 | — |
| Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.500.000 | 17.535.000 | 13.825.000 | 10.325.000 | — |
| Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | — |
Tại tuyến Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 35,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 64,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 75.000.000 | 60.000.000 |
| Đất ở | 2 | 150.000.000 | 120.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 52.500.000 | 42.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Hưng Đạo đứng thứ 2 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hồng Bàng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hồng Bàng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .