Đơn giá đất tuyến Đường Đông Hải thuộc Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất ở | 25.000.000 | 17.100.000 | 16.100.000 | 11.600.000 | — |
| Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 | — |
| Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 | — |
| Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất ở | 20.000.000 | 13.800.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 | — |
Tại tuyến Đường Đông Hải, giá VT2 bình quân bằng 68,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 8.750.000 | 7.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đông Hải đứng thứ 16 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đông Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đông Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .