Đơn giá đất tuyến Phố Núi Ngọc thuộc Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | — |
| Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | — |
| Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 | — |
| Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | — |
| Đường ngang | Đất ở | 35.000.000 | 27.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | — |
| Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất ở | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | — |
| Đường ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 12.150.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | — |
| Đường ngang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 9.450.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | — |
| Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | — |
Tại tuyến Phố Núi Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 40.000.000 | 22.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 18.000.000 | 9.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 14.000.000 | 7.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Núi Ngọc đứng thứ 3 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Đặc khu Cát Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Đặc khu Cát Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .