Đơn giá đất tuyến Cách Mạng Tháng 8 thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn | Đất thương mại, dịch vụ | 25.900.000 | 6.260.000 | 5.410.000 | 4.420.000 | — |
| 2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ | Đất ở tại đô thị | 56.760.000 | 14.140.000 | 10.930.000 | 8.450.000 | — |
| Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn | Đất ở tại đô thị | 43.170.000 | 10.440.000 | 9.020.000 | 7.360.000 | — |
| 2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 34.060.000 | 8.480.000 | 6.560.000 | 5.070.000 | — |
| Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm | Đất ở tại đô thị | 29.440.000 | 9.250.000 | 7.950.000 | 6.310.000 | — |
| 2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.380.000 | 7.070.000 | 5.470.000 | 4.230.000 | — |
| Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.590.000 | 5.220.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | — |
| Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm | Đất thương mại, dịch vụ | 17.660.000 | 5.550.000 | 4.770.000 | 3.790.000 | — |
| Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 15.980.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | — |
| Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.720.000 | 4.630.000 | 3.980.000 | 3.160.000 | — |
| Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.590.000 | 4.600.000 | 3.880.000 | 3.170.000 | — |
| Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.990.000 | 3.830.000 | 3.230.000 | 2.650.000 | — |
Tại tuyến Cách Mạng Tháng 8, giá VT2 bình quân bằng 32,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 67,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 34.060.000 | 9.590.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 56.760.000 | 15.980.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 28.380.000 | 7.990.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Cách Mạng Tháng 8 đứng thứ 268 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .