Đơn giá đất tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
281 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.770.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.660.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.540.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.440.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.350.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.340.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.150.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.990.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.970.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.870.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.820.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.810.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.720.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.530.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.520.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Hòa Hải - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 3,75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.520.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.450.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.260.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.770.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất nông nghiệp khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | 106.000 | — | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất rừng sản xuất | 37.000 | 37.000 | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 37.000 | — | — | — |
| Quận Ngũ Hành Sơn | Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 37.000 | — | — | — |
Tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 81.310.000 | 4.520.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91 | 67.760.000 | 3.770.000 |
| Đất ở tại đô thị | 91 | 135.520.000 | 7.530.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 2 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
32 tuyến đường tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .