Đơn giá đất tuyến Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Huỳnh Thắng → đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất ở tại nông thôn | 580.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất ở tại nông thôn | 580.000 | — | — | — | — |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất ở tại nông thôn | 580.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng → đến hết nhà ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | — | — | — | — |
| Từ Huỳnh Thắng → đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 | — | — | — | — |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ → đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng → đến hết nhà ông Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 | — | — | — | — |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ → đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| Từ Huỳnh Thắng → đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ → đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 504.000 | 252.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 360.000 | 180.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 580.000 | 360.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú đứng thứ 223 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .