Bảng giá đất Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

103 dòng giá52 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phong Hiệp

103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường ấp 9B
Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ → Đến kênh 2000, dưới lộ
Đất ở tại nông thôn660.000
Tuyến đường ấp 12
Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ → Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ
Đất ở tại nông thôn660.000
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)
Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ → Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ
Đất ở tại nông thôn660.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ → Đến Kênh 2.001, dưới lộ
Đất ở tại nông thôn650.000
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
Đất ở tại nông thôn650.000
Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B)
Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong ) → Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói )
Đất ở tại nông thôn650.000
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn590.000
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn590.000
Tuyến đường ấp 9B
Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ
Đất ở tại nông thôn580.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn550.000
Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) –Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây
Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) → Đến giáp tỉnh An Giang
Đất ở tại nông thôn540.000
Tuyến đường ấp 12
Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ
Đất ở tại nông thôn540.000
Tuyến đường ấp 9B
Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn520.000
Tuyến đường ấp 12
Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) → Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai )
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3)
Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) → Đến kênh 1000
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi → Đến giáp kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 4000
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12)
Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) → Đến kênh xáng Hộ Phòng
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt → Đến giáp kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 2000
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)
Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia → Đến kênh xáng Hộ Phòng
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh 1000
Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C)
Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B)
Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường nhánh
Bắt đầu từ Cầu kênh 1 → Đến Cầu kênh 2
Đất ở tại nông thôn500.000
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai → Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
Đất ở tại nông thôn460.000
Tuyến đường ấp 12
Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn430.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia
Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa → Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)
Đất ở tại nông thôn420.000
Tuyến kênh 7000
Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn420.000
Tuyến kênh 6000
Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn420.000
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ
Đất ở tại nông thôn410.000
Tuyến kênh 8000 ấp 9C
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia
Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa → Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B)
Đất ở tại nông thôn400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2)
Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) → Đến kênh 3000 (Ấp 8A)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên
Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn → Đến cầu 3 Diền kênh 4000
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 8000 ấp 8B
Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 7000 ấp 8B
Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 6000 ấp 8B
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 5000 ấp 8B
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 4000 ấp 8A, 8B
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 3000 ấp 8A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B )
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)
Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) → Đến Vinh Ông
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B)
Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào → Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) → Đến kênh 1000
Đất ở tại nông thôn340.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000

Mặt bằng giá đất Xã Phong Hiệp

Giá VT1 cao nhất
2.850.000
đồng/m²
Trung vị VT1
660.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
103
dòng
Số tuyến đường
52
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 103 dòng giá tại Xã Phong Hiệp đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.850.000 đồng/m².

Xã Phong Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Hiệp đứng thứ 35 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phong Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
97415
Doanh nghiệp trên địa bàn
48 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Hiệp gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phong Thạnh Tây AXã Phong Thạnh Tây B

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phong Hiệp

7 tuyến đường tại Xã Phong Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phong Hiệp

Giá đất cao nhất tại Xã Phong Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phong Hiệp là 2.850.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 660.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phong Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phong Hiệp xếp thứ 35 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phong Hiệp theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phong Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phong Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.