Xúc tiến thương mại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,567 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xúc tiến thương mại
hoạt động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua, bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ thương mại;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/2015/QĐ-UBND về Quy chế xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Thái Nguyên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xúc tiến thương mại” 4,567
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển