Vụ Hợp tác quốc tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,031 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vụ Hợp tác quốc tế
đơn vị chủ trì, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch này, định kỳ báo cáo trình Bộ trước ngày 15 tháng 11 hằng năm để thông báo cho Bộ Ngoại giao tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ./.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1081/QĐ-LĐTBXH năm 2016 Kế hoạch thực hiện khuyến nghị theo Cơ chế rà soát định kỳ phổ quát (UPR) chu kỳ 2 của Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vụ Hợp tác quốc tế” 1,031
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển