Vụ Hợp tác quốc tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,031 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vụ Hợp tác quốc tế
đầu mối, chuẩn bị nội dung, thành phần, địa điểm, thời gian tiếp và thông báo cho Văn phòng Bộ để sắp xếp lịch, trình Lãnh đạo Bộ tiếp; bố trí phiên dịch, tổ chức ghi chép và báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực về kết quả làm việc.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 486/QĐ-LĐTBXH năm 2017 Quy chế làm việc của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vụ Hợp tác quốc tế” 1,031
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển