Vốn lưu động định mức, là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vốn lưu động định mức,
số vốn lưu động tối thiểu, thường xuyên cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh của xí nghiệp.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 48-TTg năm 1962 về Điều lệ tạm thời về việc cấp phát và quản lý vốn lưu động ở các xí nghiệp quốc doanh và công tư hợp doanh do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vốn lưu động định mức,” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển