Viện kiểm sát quân sự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 217 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Viện kiểm sát quân sự
"Cơ quan làm chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các tổ chức thuộc quân đội, quân nhân tại ngũ, công nhân, nhân viên quốc phòng, quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng chiến đấu, dân quân tự vệ phối thuộc với quân đội, những người được trưng tập làm nhiệm vụ quân sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan; thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật. Hệ thống các viện kiểm sát quân sự gồm: 1. Viện kiểm sát quân sự trung ương. 2. Các viện kiểm sát quân sự, quân khu, quân chủng, quân đoàn, tổng cục và cấp tương đương. 3. Các việc kiểm sát quân sự khu vực. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương đồng thời là phó viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chỉ đạo viện kiểm sát quân sự các cấp và chịu trách nhiệm trước viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về toàn bộ hoạt động của các viện kiểm sát quân sự."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 569
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Viện kiểm sát quân sự” 217
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển