Viên chức chuyên môn nghiệp vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 48 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Viên chức chuyên môn nghiệp vụ
giáo viên công tác tại các cơ sở giáo dục.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2018/QĐ-UBND quy định về đánh giá, phân loại viên chức và người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Viên chức chuyên môn nghiệp vụ” 48
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển