Vi phạm có tổ chức; là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 19 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vi phạm có tổ chức;
người tổ chức, chủ mưu, khởi xướng hành vi vi phạm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1602/QĐ-TLĐ năm 2017 về Quy định hình thức xử lý kỷ luật trong tổ chức công đoàn do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vi phạm có tổ chức;” 19
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển