Vận tải trung chuyển hành khách là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vận tải trung chuyển hành khách
hoạt động vận tải vận chuyển hành khách không thu tiền do doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định của đơn vị mình. Hành khách không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào ngoài giá vé trên tuyến cố định theo quy định tại khoản 9 Điều 3 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vận tải trung chuyển hành khách” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển