Văn phòng quỹ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 74 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng quỹ
cơ quan tham mưu, giúp việc cho Hội đồng quản lý quỹ và Giám đốc quỹ. Văn phòng quỹ gồm có Chánh Văn phòng, một Phó Chánh Văn phòng, Kế toán trưởng và các chuyên viên do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định. Kinh phí chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý quỹ và Văn phòng quỹ được bố trí từ nguồn kinh phí hàng năm của Quỹ. Văn phòng quỹ có trụ sở đặt tại Sở Giao thông vận tải.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 900/QĐ-UBND năm 2013 về Quy định cơ cấu tổ chức và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Sơn La
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng quỹ” 74
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển