Văn phòng Quỹ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 74 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Quỹ
bộ phận tham mưu, giúp việc trực tiếp cho Hội đồng quản lý Quỹ, sử dụng con dấu riêng và tài khoản riêng của Quỹ tại KBNN tỉnh để tổ chức hoạt động; thực hiện chế độ hạch toán kế toán theo các quy định về Hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3122/QĐ-UBND năm 2013 quy định cơ cấu tổ chức và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Quỹ” 74
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển