Văn phòng Kiểm toán Nhà nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 105 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Kiểm toán Nhà nước
đơn vị đầu mối trong việc tổng hợp, cung cấp thông tin phục vụ Người phát ngôn của Kiểm toán Nhà nước. Tất cả các thông tin liên quan đến tổ chức, hoạt động của Kiểm toán Nhà nước cung cấp cho Người phát ngôn đều phải được thực hiện thông qua Văn phòng Kiểm toán Nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2007/QĐ-KTNN về Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Kiểm toán Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Kiểm toán Nhà nước” 105
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển