Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Văn phòng điện tử: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng điện tử:
phần mềm tin học hoạt động trên hệ thống mạng máy tính hoặc các loại thiết bị có kết nối mạng Internet, thực hiện các chức năng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 2829/QĐ-BNN-VP năm 2013 về Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng điện tử:”
1