Văn phòng đại diện: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 208 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng đại diện:
đầu mối giao dịch của Vườn quốc gia, có nhiệm vụ:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Vườn quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng đại diện:” 208
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển