Văn phòng Chính phủ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 361 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Chính phủ:
cơ quan thông báo ý kiến của Thủ tướng Chính phủ đối với các dự án phải xin ý kiến chấp thuận chủ trương của Thủ tướng theo quy định tại Điều 48 của Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 73/2009/QĐ-UBND về Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Chính phủ:” 361
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển