Văn phòng Bộ Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 56 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Bộ Tư pháp
đầu mối tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; tiếp nhận, tổng hợp nội dung phản ánh về sự không phù hợp của Quy chế, đề xuất Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định việc sửa đổi, bổ sung, thay thế Quy chế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2196/QĐ-BTP năm 2012 về Quy chế bình xét sự kiện nổi bật hàng năm của Ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Bộ Tư pháp” 56
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển