Văn phòng Bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,644 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Bộ
đơn vị đầu mối theo dõi, tiếp nhận công văn, phản hồi câu hỏi của các cơ quan báo chí; cung cấp thông tin về cơ quan báo chí cho các cơ quan, đơn vị; thực hiện điểm báo hàng ngày để kịp thời theo dõi, tổng hợp, tham mưu Bộ trưởng những vấn đề được báo chí và dư luận xã hội quan tâm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 562/QÐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Bộ” 7,644
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển