Văn phòng Bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,644 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn phòng Bộ
đầu mối tiếp nhận, rà soát, phân loại kiến nghị của cử tri gửi đến Bộ hoặc do Đại biểu Quốc hội, cơ quan của Quốc hội hoặc Văn phòng Chính phủ chuyển đến; trường hợp kiến nghị của cử tri không đúng chức năng, nhiệm vụ của Bộ, Văn phòng Bộ soạn văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký gửi cử tri, hoặc các cơ quan chuyển kiến nghị để chuyển cơ quan khác nghiên cứu trả lời.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 898/QĐ-BXD năm 2016 về Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn phòng Bộ” 7,644
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển