Văn nghệ sĩ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 217 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn nghệ sĩ
lãnh đạo đoàn, diễn viên, nhạc công hoạt động, sống, chiến đấu và có cống hiến đặc biệt cho văn học, nghệ thuật trong kháng chiến chống giặc ngoại xâm trên địa bàn tỉnh Bến Tre; phải có thời gian công tác liên tục; không có thái độ chính trị xấu, đầu hàng hoặc chiêu hồi.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 29/2017/QĐ-UBND Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu do tỉnh Bến Tre ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn nghệ sĩ” 217
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển