Vận động viên đội tuyển 1 là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vận động viên đội tuyển 1
vận động viên đạt huy chương tại các giải thi đấu quốc tế chính thức, đạt huy chương vàng tại giải thi đấu quốc gia và những vận động viên được đánh giá có khả năng đạt huy chương vàng tại các kỳ đại hội thể dục thể thao toàn quốc.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 04/2010/QĐ-UBND Quy định chế độ chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vận động viên đội tuyển 1” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển