Văn bằng trình độ tương đương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Văn bằng trình độ tương đương
văn bằng quy định tại khoản 2 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 99/2019/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Giáo dục đại học sửa đổi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Văn bằng trình độ tương đương” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển