Ủy viên thư ký là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 248 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy viên thư ký
chuyên viên theo dõi công tác dạy nghề của cấp có thẩm quyền hoặc Trưởng phòng đào tạo của cơ sở dạy nghề;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2008/QĐ-BGTVT về quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy viên thư ký” 248
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển