Ủy viên phản biện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 337 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy viên phản biện
người có chuyên môn liên quan đến lĩnh vực đề tài, dự án KHCN cấp cơ sở thực hiện;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2016/QĐ-UBND Quy định về thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở tại tỉnh Phú Yên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy viên phản biện” 337
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển