Ủy viên phản biện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 337 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy viên phản biện
chuyên gia khoa học và công nghệ có chuyên môn sâu và am hiểu về lĩnh vực nghiên cứu có thâm niên công tác ít nhất 05 năm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy viên phản biện” 337
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển