Ủy viên phản biện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 337 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy viên phản biện
chuyên gia khoa học và công nghệ có chuyên môn, am hiểu và có nhiều đóng góp trong lĩnh vực nghiên cứu;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2017/QĐ-UBND về quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy viên phản biện” 337
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển