Ủy viên Ban CCHC là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ủy viên Ban CCHC
Trưởng Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng: Chủ trì tham mưu các biện pháp, giải pháp đẩy mạnh đẩy mạnh xây dựng Trụ sở cơ quan Ủy ban Dân tộc và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 468/QĐ-UBDT năm 2014 Quy chế hoạt động của Ban Cải cách hành chính của Ủy ban Dân tộc
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy viên Ban CCHC”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển