Ủy ban nhân dân xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,905 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy ban nhân dân xã
Chủ sở hữu các công trình kết cấu hạ tầng được giao trên địa bàn, được sử dụng Ban thủy lợi giúp Ủy ban nhân dân chỉ đạo tổ chức quản lý công trình thủy lợi tưới tiêu, công trình kè sông suối và công trình cấp nước sinh hoạt; các công trình còn lại giao cho Ban quản lý Dự án phát triển nông thôn mới giúp Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo tổ chức quản lý. Các phường, thị trấn được thành lập một Ban quản lý công trình hạ tầng để giúp Ủy ban nhân dân chỉ đạo tổ chức quản lý tất cả các công trình trên địa bàn (sau đây gọi chung
Căn cứ pháp lý: Quyết định 70/2012/QĐ-UBND về Quy định tổ chức quản lý, khai thác và mức hỗ trợ bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên công trình kết cấu hạ tầng do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy ban nhân dân xã” 6,905
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển