Ủy ban nhân dân cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,408 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy ban nhân dân cấp xã
người được Nhà nước giao quản lý đất chưa giao, chưa cho thuê; giao quản lý đất công trình công cộng, gồm công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thủy lợi, đê, đập, khu vui chơi giải trí ngoài trời, nghĩa trang, nghĩa địa không nhằm mục đích kinh doanh, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm; đất do Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 64 và các Điểm a, b, c, d, Khoản 1, Điều 65 của Luật Đất đai năm 2013; đất công ích.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 37/2016/QĐ-UBND Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy ban nhân dân cấp xã” 11,408
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển