Ứng viên được xác định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ứng viên được xác định
đã hoàn thành việc hướng dẫn nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ, học viên bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ khi nghiên cứu sinh đã được cấp bằng tiến sĩ hoặc đã có quyết định cấp bằng tiến sĩ, học viên đã được cấp bằng thạc sĩ hoặc đã có quyết định cấp bằng thạc sĩ.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 30/2012/TT-BGDĐT sửa đổi Thông tư 16/2009/TT-BGDĐT hướng dẫn xét công nhận, hủy bỏ công nhận đạt tiêu chuẩn, bổ, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ứng viên được xác định”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển