Twenty foot Equivalent Unit là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Twenty foot Equivalent Unit
TEUTiếng Anh:  Là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh “”, là đơn vị đo của một con-ten-nơ tiêu chuẩn 20  ft(dài) x 8 ft (rộng) x 8,5 ft (cao).
Căn cứ pháp lý: Nghị định 38/2017/NĐ-CP về đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Twenty foot Equivalent Unit” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển