Tư vấn giám sát trưởng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tư vấn giám sát trưởng
người thuộc tổ chức tư vấn thực hiện hợp đồng dịch vụ TVGS, được tổ chức tư vấn lựa chọn, giao nhiệm vụ và quyền hạn bằng văn bản có hiệu lực pháp lý;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3173/QĐ-BGTVT năm 2013 về Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tư vấn giám sát trưởng” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển