Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Tư vấn giám sát là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 687 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tư vấn giám sát
hoạt động dịch vụ tư vấn, thực hiện các công việc quản lý, giám sát quá trình thi công xây dựng công trình theo hợp đồng với chủ đầu tư.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 22/2008/QĐ-BGTVT về quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tư vấn giám sát”
687