Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 52,798 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tư pháp
"1. Theo thuyết tam quyền phân lập, tư pháp là một trong ba quyền của quyền lực nhà nước: lập pháp (làm pháp luật, ban hành pháp luật); hành pháp (thi hành pháp luật) và tư pháp (giữ gìn, bảo vệ pháp luật, xử lý các việc vi phạm pháp luật). Theo quan điểm của nhà nước Việt Nam, tư pháp chỉ công việc tổ chức giữ gìn, bảo vệ pháp luật. 2. Từ chung chỉ các cơ quan điều tra, kiểm sát, xét xử hoặc tên cơ quan làm các nhiệm vụ về hành chính tư pháp, vd. bộ tư pháp, sở tư pháp... 3. Tư pháp còn gọi là luật tư. Các nhà luật học phương Tây chia các ngành luật của mỗi quốc gia thành hai hệ thống: a) Công pháp hay luật công gồm các ngành luật điều chỉnh quan hệ giữa nhà nước và tư nhân, tổ chức của tư nhân (hiến pháp, hành chính...). b) Tư pháp hay luật tư gồm các ngành luật điều chỉnh các quan hệ giữa tư nhân, tổ chức của tư nhân với nhau (luật dân sự, thương mại...). Luật học Việt Nam không thừa nhận cách phân chia này."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 548
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tư pháp” 52,798
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển