Tự kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,655 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tự kiểm tra
hoạt động thường xuyên đối với văn bản do chính cơ quan đó ban hành và ngay sau khi văn bản được ban hành nhằm phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật hoặc không đáp ứng được yêu cầu quản lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2011/QĐ-UBND về quy chế về tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn do tỉnh Ninh Thuận ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tự kiểm tra” 3,655
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển