Tù binh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 25 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tù binh
Thành viên lực lượng vũ trang, bán vũ trang của đối phương bị bắt trong chiến đấu tại chiến trường hoặc bị bắt ở bất kỳ đâu, bất cứ trong hoàn cảnh nào trong thời kỳ xảy ra chiến tranh và được đối xử theo Công ước Giơnevơ ngày 12/8/1949 về tù binh. Những người không thuộc lực lượng vũ trang đi theo các lực lượng vũ trang nhưng không trực tiếp tham gia chiến đấu, những người trong đoàn thủy thủ, các đội thương thuyền, nhân viên ngành hàng không dân dụng nếu bị bắt sẽ bị đối xử như tù binh. Nhân viên y tế, tôn giáo bị giữ lại dưới quyền lực của nước cầm giữ để giúp đỡ tù binh không bị coi là tù binh.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 541
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tù binh” 25
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển