Truyền thông, đặc biệt TTCĐHV là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Truyền thông, đặc biệt TTCĐHV
một trong những giải pháp cơ bản để thực hiện thắng lợi chiến lược dân số, tạo môi trường thuận lợi về chính sách, nguồn lực và dư luận xã hội để mọi người chủ động và tự nguyện thực hiện chính sách DS-KHHGĐ của Đảng và Nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 01/2006/QĐ-UBDSGĐTE ban hành Chiến lược truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi về dân số, sức khỏe sinh sản/kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2006-2010 do Bộ trưởng Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Truyền thông, đặc biệt TTCĐHV”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển