Trưởng phòng và tương đương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 695 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng phòng và tương đương
công chức lãnh đạo, chịu trách nhiệm lãnh, chỉ đạo, điều hành mọi hoạt động của Phòng, để tham mưu giúp Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp huyện thực hiện chức năng, nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý về lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành được phân công phụ trách.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2013/QĐ-UBND tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, Ban, ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng phòng và tương đương” 695
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển