Trưởng phòng và tương đương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 695 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng phòng và tương đương
công chức lãnh đạo, quản lý, đứng đầu một bộ phận; chịu trách nhiệm lãnh đạo, điều hành mọi hoạt động của bộ phận để tham mưu, giúp Chánh Thanh tra thành phố trong công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và các công tác khác theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Thanh tra thành phố và trước pháp luật về kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra thành phố; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng phòng và tương đương” 695
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển