Trưởng phòng Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 702 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng phòng Tư pháp
đầu mối có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa chung của các cơ quan chuyên môn có liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 01/2016/QĐ-UBND Quy định về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Kiên Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng phòng Tư pháp” 702
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển